Nghĩa của từ 一丝不苟地

trong Từ điển Trung - Việt
- {fastidiously} , khó chịu, kén chọn
- {regularly} , đều đều, đều đặn, thường xuyên, theo quy tắc, có quy củ, (thông tục) hoàn toàn, thật s

Những mẫu câu có liên quan đến "一丝不苟地"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "一丝不苟地", trong bộ từ điển Tiếng Trung - Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ 一丝不苟地, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ 一丝不苟地 trong bộ từ điển Tiếng Trung - Tiếng Việt

1. 不过,他一丝不苟地跟从希伯来语的文法结构。

Tuy nhiên, ông theo sát cấu trúc của tiếng Hê-bơ-rơ.