Nghĩa của từ alarm

trong Từ điển Đức - Việt
@der Alarm
- {alarm} sự báo động, sự báo nguy, còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động, cái còi báo động, cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động, đồng hồ báo thức alarm clock)
- sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ
- {alert} sự báo động phòng không, thời gian báo động phòng không, sự cảnh giác, sự đề phòng
= der blinde Alarm {false alarm}+
= der falsche Alarm {false alert}+
= Alarm schlagen {to sound the alert}+
= blinden Alarm schlagen {to cry wolf}+

Những mẫu câu có liên quan đến "alarm"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "alarm", trong bộ từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ alarm, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ alarm trong bộ từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

1. Feuer alarm?

Chuông Báo Cháy?

2. Blinder Alarm.

Báo động giả.

3. Roter Alarm!

Báo động đỏ!

4. Spoiler-Alarm.

Cảnh báo có tiết lộ nội dung.

5. Falscher Alarm!

Báo động nhầm.

6. Falscher Alarm.

Báo thức hỏng à?

7. Geben Sie Alarm!

Hụ còi báo động.

8. War'n falscher Alarm.

Báo động giả.

9. Alarm auslösen.

Rung chuông báo động.

10. Falscher Alarm, los.

Báo động giả đấy.

11. ( ALARM PIEPT ) PILOT:

Tránh bị tròng trành.

12. Dann schicken sie den Alarm.

Phát cảnh báo.

13. IFF-Alarm bei ankommendem Schiff.

Báo động đỏ:1 tàu lạ đang tiến đến.

14. Wer löste den Alarm aus?

Ai bấm còi báo động?

15. Wir haben roten Alarm.

Chúng ta còn hệ thống báo động đỏ.

16. Wer hat den Alarm ausgelöst?

Ai đã nhấn chuông báo động?

17. Es löste den Alarm aus.

Nó kích hoạt báo động.

18. Alarm an alle Kommandos:

Báo động mọi chỉ huy:

19. Das ist nur der Alarm.

Sarch, chỉ là cái báo thức thôi.

20. Ich hab den Alarm gehört.

Tôi đã nghe còi báo động.

21. Dann geht der Alarm los.

Khi còi báo động vang lên.

22. Hier kommt der stille Alarm.

Chuông báo động kêu nè.

23. Kein Alarm an diesem Fenster.

Cửa sổ này không có chuông báo động.

24. Ich löste den Alarm aus.

Chính tôi đã kích chuông báo động

25. Um 19 Uhr wurde Alarm ausgelöst.

Lúc 19 giờ, chuông báo động bị kích hoạt.

26. Sie können nun den stillen Alarm drücken.

Cô ấn chuông báo động tĩnh đi.

27. Während wir noch redeten, ertönte der Alarm.

Trong khi chúng tôi đang nói chuyện thì chuông báo động vang lên.

28. Der Alarm des Feuers war bewundernswert getan.

Các báo động cháy được thực hiện đáng ngưỡng mộ.

29. Warum war dann der Alarm aus?

Thế anh nói sao về cái chuông báo động bị cắt?

30. Jeder Alarm löst die Bombe aus.

Chuông báo nào cũng gài bom.

31. Für die Posten gilt höchster Alarm.

Đặt trạng thái canh gác lên mức báo động đỏ.

32. Der Alarm wurde überall in der Stadt ausgelöst.

Báo động đã lan ra cả thành phố rồi.

33. Lizzie, warum hast du nicht Alarm geschlagen?

Lizzie, sao cô không kéo chuông báo động?

34. Ich wusste, du würdest eventuell einen Alarm auslösen.

Mình biết trước sau gì cậu sẽ làm còi báo động bật lên.

35. Und dann ging der Alarm schon wieder los.“

Rồi còi báo động lại vang lên”.

36. Scheiße Jeff Chang, mach nicht so einen Alarm.

be bé mồm thôi. Shh!

37. Ein Sensor-Alarm, aber nichts zu sehen.

Tôi thấy có nhiễu tín hiệu nhưng tôi không thấy gì cả.

38. Ich dachte, du hast den Alarm deaktiviert.

Anh bảo đã vô hiệu hóa chuông báo động mà.

39. Aber beim geringsten alarm greifen wir das Camp an.

Nhưng ngay khi có dấu hiệu báo động đầu tiên, chúng tôi sẽ tấn công.

40. Wo ist der Typ für den Alarm?

Thằng ngắt chuông báo động đâu?

41. Hanaways Kamera erfasste Gesichtsdaten... und schlug Alarm.

Điện thoại của Hanaway quét được khuôn mặt nhận diện được sát thủ và báo động

42. Die Stadtwache würde schon lange vorher Alarm schlagen.

Lính gác sẽ báo động trước khi -

43. Der Alarm ging um 5 Uhr morgens los.

Đồng hồ báo thức kêu réo lúc 5 giờ sáng

44. Der stille Alarm ging gerade in der Central City Bank los.

Báo động tắt ngay khi lướt qua Ngân Hàng Thành phố.

45. Dieser Kanarienvogel war also ein lebender Alarm, und ein sehr effektiver.

Vì vậy, chim hoàng yến này là một báo động sống, và rất hiệu quả.

46. Sie waren schon weg, lange bevor der Alarm losging.

Họ đã đi xa trước khi nó rú.

47. Sonst hätte das Mädchen auf dem Dach Alarm geschlagen.

Nếu không thì cô gái trên chòi canh đã rung chuông báo động.

48. Vielleicht ist es blinder Alarm, aber sicher ist sicher.

Có thể chỉ là báo động giả, nhưng để đề phòng.

49. Eine Hologramm- Projektion, genau wie bei " Alarm im Weltall "

Kiểu chiếu hình lập thể như trong Forbidden Planet.

50. Laut Polizeiscannern ist im Hauptquartier von Interpol der Alarm losgegangen.

Máy quét cảnh sát cho biết có báo động ở Trụ Sở Interpol.