Nghĩa của từ analyse

trong Từ điển Đức - Việt
@die Analyse (-, -en)
- (hóa học) sự phân giải
- sự cân nhắc, sự phân tích

Những mẫu câu có liên quan đến "analyse"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "analyse", trong bộ từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ analyse, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ analyse trong bộ từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

1. Maeve, Analyse.

Maeve, phân tích.

2. Kosten-Nutzen-Analyse.

Phân tích thiệt hơn.

3. Strategische Missions Analyse.

Nhiệm vụ phân tích chiến lược.

4. Kosten- Nutzen- Analyse.

Phân tích thiệt hơn.

5. Analyse der Website-Zugriffe

Phân tích lưu lượng truy cập trang web

6. Danke für die Analyse.

Cám ơn vì những phân tích

7. Brattons Analyse ergibt Sinn.

Phân tích của Bratton rất hợp lý.

8. Versuch einer kategorialen Analyse.

Thực hiện phân tích độ nhạy.

9. Es braucht Analyse und Zeit -

Nó cần thời gian nghiên cứu...

10. Analyse der Rotation der Endurance.

Phân tích tốc độ xoay của trạm Endurance.

11. Aktivieren Sie Analyse transkribierter Mailboxnachrichten.

Bật tính năng Phân tích bản ghi âm thư thoại.

12. Die Analyse des Gemäldes kam zurück.

Đã có mẫu phân tích từ bức tranh...

13. Anschließend begann man mit der Analyse.

Tiến trình phân tích bắt đầu.

14. Haben wir die Analyse der Botaniker?

Chúng ta đã có phân tích của đội Botany chưa?

15. Green will mich für die Analyse.

Green giao nhiệm vụ thu dọn chiến dịch cho em.

16. Busby, einem ehemaligen Präsidentenberater, veröffentlichte politische Analyse.

Sau một tuần lễ xôn xao, pho tượng được rời đi Madrid để khảo-nghiệm.

17. Vergleiche lassen sich auch in Analyse öffnen.

Bạn cũng có thể mở các phép so sánh trong công cụ Phân tích.

18. Das Ding muss ins Labor zur Analyse.

Chúng ta phải lấy mẫu về phòng thí nghiệm để phân tích.

19. Mit ausgezeichneten Ergebnissen nach optischer und symmetrischer Analyse.

Kiểm tra quang học và đối xứng cho kết quả tuyệt đối.

20. Danke für diese tolle forensische Analyse, Mr. Bodine.

Cảm ơn về sự phân tích theo khoa học, ông Bodine.

21. Die Analyse der Vernunft geht einen Schritt weiter.

Và kỹ thuật đúc vũ khí lại tiến thêm một bước dài.

22. Auch Patienten können an einer solchen Analyse mitwirken.

Bệnh nhân cũng được dự phần trong một cuộc phân tích như vậy.

23. Und die Eule ist Eva, Spionage und Analyse.

Và cô cú là Eva, chuyên gia tình báo và phân tích dự liệu

24. Die Daten der Probanden wurden einer zweifaktoriellen Analyse unterworfen.

Dữ liệu từ các đối tượng kiểm chứng được xử lý bằng phân tích phương sai hai phía với tình trạng và tác dụng phụ tương tự các yếu tố trong nội bộ đối tượng.

25. Sie senden die Resultate ihrer Analyse hoch zum Hörzentrum.

Chúng gửi kết quả của quá trình phân tích đến vỏ não thính giác.

26. Das ist kein Wochenendausflug... sondern eine ernsthafte Analyse der Sicherheit.

Đây là công việc thanh tra về tính ổn đi.nh của hòn đảo này.

27. Eine ausführliche Analyse des Sprays ist aus dem Labor gekommen.

Phân tích toàn bộ sơn phun từ phòng thí nghiệm

28. Sie werden jetzt eine DNS-Analyse von Chromosom 22 machen.

Hãy phân tích ADN trên nhánh dài của nhiễm sắc thể 22.

29. In deiner YouTube Studio App kannst du "Analyse"-Infokarten aufrufen.

Bạn có thể xem thẻ về số liệu phân tích trong ứng dụng YouTube Studio.

30. Wir brauchen Blut - und Gewebeproben, großes Blutbild, Multi-Element-Analyse.

Ta cần lấy mẫu máu và mô, huyết đồ và phân tích nhiều nguyên tố.

31. Bislang wurde die Gattung noch in keiner phylogenetischen Analyse mit einbezogen.

Tuy nhiên điều này vẫn chưa còn chờ các phân tích di truyền.

32. Alles, was du gesehen hast, ist in Sektion 9 zur Analyse.

Tất cả những gìcô nhìn thấy đã được đưa đến Tiểu đội 9 để đánh giá.

33. Filter werden auf die Analyse angewendet, bevor die Pfade berechnet werden.

Các bộ lọc được áp dụng cho kỹ thuật phân tích trước khi hệ thống tính toán các đường dẫn.

34. Die Standardtechnik für eine neue leere Analyse ist die Tabelle "Erkundung".

Theo mặc định, kỹ thuật cho một bản phân tích trống mới là bảng Khám phá.

35. Eine solche Analyse können Sie durch das Anwenden eines Segments vornehmen.

Bạn có thể thực hiện loại phân tích này bằng cách áp dụng Phân đoạn.

36. Unsere Kreditscores wurden durch Aggregation und Analyse unserer öffentlichen Verbraucherkreditdaten erstellt.

Điểm tín dụng được tạo ra bằng sự tổng hợp và phân tích các số liệu tiêu thụ của chúng ta.

37. In Analyse lassen sich Vergleiche auch basierend auf Conversion-Ereignissen erstellen.

Bạn cũng có thể tạo các phép so sánh dựa trên các sự kiện chuyển đổi trong công cụ Phân tích.

38. Fragen, die den Schülern bei der Analyse von Kontext und Inhalt helfen

Những Câu Hỏi Mà Có Thể Giúp Học Viên Phân Tích Văn Cảnh và Nội Dung

39. Nur eine kurze Analyse dieser verklemmten Fucker, die durch die Tür kommen.

Chỉ là một nghiên cứu nhanh hơn của mấy kẻ khốn bị đàn áp bước qua cái cửa thôi.

40. Für eine detaillierte Analyse können Sie das Modell als CSV-Datei herunterladen.

(Để có được phân tích chi tiết hơn, bạn có thể tải xuống mô hình dưới dạng tệp CSV).

41. Ich musste eine Analyse über die in der Welt verwendete Energie machen.

Tôi đã phải thực hiện một bản phân tích về năng lượng sử dụng trên thế giới.

42. Hierfür setzen Sie ein Analyse-Tool, benutzerdefinierte Channels und URL-Channels ein.

Bạn sẽ cần sử dụng công cụ phân tích, kênh tùy chỉnh và kênh URL.

43. Wenn die Analyse mehr als 10 Millionen Ereignisse umfasst, werden Stichproben analysiert.

Công cụ phân tích sẽ lấy dữ liệu mẫu nếu bản phân tích có hơn 10 triệu sự kiện.

44. Übrigens, das ist deine psychische Analyse, als du vorhattest, Deputy zu werden.

Nhân tiện, đây là bảng đánh giá tâm lí khi cậu đăng kí làm sĩ quan cảnh sát.

45. Mit dieser Art der Analyse können mögliche Trends oder Lücken erkannt werden.

Loại phân tích này có thể phát hiện ra các xu hướng hoặc phần trống tiềm năng.

46. Eine Analyse muslimischer Gemeinschaften in D.C., Maryland und Virginia, zusammen mit ihren Herkunftsstaaten.

Là sơ đồ phân tích các hoạt động của Hồi Giáo ở DC, Maryland và Virginia cùng với các đất nước có liên quan.

47. Eine solche Analyse war der Grundpfeiler des Erfolgs von Orville und Wilbur Wright.

Sự phân tích như thế đã từng là bí quyết để Orville và Wilbur Wright đạt đến thành công.

48. Sie können bis zu 20 Dimensionen und 20 Messwerte auf eine Analyse anwenden.

Bạn có thể áp dụng tối đa 20 thứ nguyên và 20 chỉ số cho một bản phân tích.

49. Die Analyse sagt, er ist aus Sussex mit etwas Schlamm aus London überlagert.

Phân tích cho thấy đó là từ Sussex với bùn Luân Đôn bao phủ.

50. 2004 beispielsweise produzierte die amerikanische Drohnenflotte insgesamt 71 Stunden von Videoüberwachung zur Analyse.

Ví dụ, năm 2004, phi đội máy bay không người lái Hoa Kỳ quay được video giám sát dài tổng số 74 tiếng để phân tích