Nghĩa của từ blastocoele|blastocoeles bằng Tiếng Anh


fluid-filled cavity surrounded of a blastula (early embryonic stage)

Đặt câu với từ "blastocoele|blastocoeles"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "blastocoele|blastocoeles", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ blastocoele|blastocoeles, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ blastocoele|blastocoeles trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. The time-lapse recording showed that at this stage the blastocoele collapsed at least once in 25 of the 26 embryos (96%).

2. After thawing, 26 of the 33 embryos (most of which were composed of between two and ten cells) developed to blastocyst stage in which the blastocoele is formed.