Nghĩa của từ brutal behavior bằng Tiếng Anh

cruel acts, savage behavio

Đặt câu với từ "brutal behavior"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "brutal behavior", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ brutal behavior, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ brutal behavior trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. “My Behavior Was Brutal”

2. Brutal man with brutal hands.

3. It's brutal.

4. Sounds brutal.

5. Brutal Persecution

6. This is a brutal killing.

7. But Tanggula is brutal callosity.

8. Just another, selfish, brutal man.

9. Tetanous is a brutal thing

10. He replied with brutal honesty.

11. I mean, it's quite brutal.

12. Murder is a brutal crime.

13. And then things would get brutal.

14. Right, like cutting lawns is brutal.

15. Prison conditions have become more brutal.

16. The assault was premeditated and particularly brutal.

17. I've heard enough about your brutal killings.

18. They're brutal people behind their civilized veneer.

19. Brady committed a series of brutal murders.

20. She has to face the brutal reality.

21. He decided on a brutal vinegar poultice.

22. They're brutal people behind their civilised veneer.

23. To be rough or brutal with; maltreat.

24. Brutal, professional, yet seemingly also very personal.

25. With one brutal wallop, Clarke flattened him.