Nghĩa của từ circumnavigated bằng Tiếng Anh

verb
1
sail all the way around (something, especially the world).
In 1519 Magellan set sail from here to circumnavigate the globe.
verb

Đặt câu với từ "circumnavigated"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "circumnavigated", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ circumnavigated, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ circumnavigated trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. He circumnavigated the globe with his family.

2. They circumnavigated the danger zone and speeded along.

3. They circumnavigated Cape Horn Island in canoes.

4. Shortly after Columbus's epochal voyage, Magellan circumnavigated the globe.