Nghĩa của từ circumscribing bằng Tiếng Anh

restrict (something) within limits.
their movements were strictly monitored and circumscribed
synonyms: restrict limit keep within bounds curb confine restrain regulate control
draw (a figure) around another, touching it at points but not cutting it.
The same circle circumscribes both the pentagon of the dodecahedron.

Đặt câu với từ "circumscribing"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "circumscribing", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ circumscribing, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ circumscribing trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Van Tieghem named a great many genera in 1902, circumscribing them very narrowly.

2. The anchors can be secured to pipe clamps circumscribing the air laterals.

3. The corners of any regular polygon rest on the circumference of a circumscribing circle.

4. There are laws circumscribing the right of individual citizens to cause bodily harm to others.

5. The connecting line is a line joining the end portion of the circumscribing line and the end portion of the partial arc or partial line positioned at the most proximity.