Nghĩa của từ contorting bằng Tiếng Anh

verb
1
twist or bend out of its normal shape.
a spasm of pain contorted his face
synonyms: twist bend out of shape distort misshape warp buckle deform

Đặt câu với từ "contorting"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "contorting", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ contorting, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ contorting trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Heh. You should try saying that without contorting your face so much.

2. 12 He was living in the real world beyond my contorting imagination.

3. Contorting herself elegantly, yet always remaining perfectly balanced, she missed no cleft or crease or dimple.

4. 22 Contorting herself elegantly, yet always remaining perfectly balanced, she missed no cleft or crease or dimple.

5. And I practiced very, very hard by myself, standing in front of a mirror, trying to annunciate without contorting my face.