Nghĩa của từ contra bassoon bằng Tiếng Anh

noun
1
a bassoon that is larger and longer than the normal type and sounds an octave lower in pitch.
The tutti strangeness is that of an orchestra without violas and cellos, but in which double basses, contrabassoon and piccolos are prominent.
noun
    double bassoon

Đặt câu với từ "contra bassoon"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "contra bassoon", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ contra bassoon, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ contra bassoon trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Contra-propagative wave spectrograph

2. Double bass and bassoon.

3. Sonata for Bassoon and Piano G minor.

4. Concerto in C Bassoon and Piano.

5. La Petite Coquette for Bassoon Quartet.

6. Sonata Bassoon and Piano G minor.

7. Musical Instrument Cross Stitch bassoon oboe +!

8. Concerto in Eb for Bassoon and Piano.

9. The Funny Bunny Hug for Bassoon Quartet.

10. Concerto in C for Bassoon and Piano.

11. It's a bassoon playing the contrapuntal line.

12. Andante , trio for Oboe, Clarinet and Bassoon.

13. Estimated Accrued Receivable (Contra) Department(s) Specific:

14. Concerto in Bb for Bassoon and Orchestra.

15. Poulenc - Trio for oboe, bassoon, and piano.

16. Sonata in Bb for Bassoon and Piano.

17. Etudes for bassoon of Technical and Rhythmic.

18. a trio for piano, oboe and bassoon.

19. Eccentric Fox - Trot in C for Bassoon Quartet.

20. Fantasia in C Major for bassoon and piano.

21. Serenade in C Major for Bassoon and Piano.

22. Up last is support for Co- and Contra-Variance.

23. 5 Fantasia in C Major for bassoon and piano.

24. The Wedding of the Painted Doll for Bassoon Quartet.

25. 4 Serenade in C Major for Bassoon and Piano.