Nghĩa của từ fillable bằng Tiếng Anh

adjective

may be filled

Đặt câu với từ "fillable"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "fillable", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ fillable, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ fillable trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Filled or fillable vehicle restraint system for limiting roadways

2. Saving fillable forms Downloading blank forms Using the free Adobe Acrobat Reader, version 4.05 or higher, you can download a blank fillable form for future use:

3. You are responsible for the completeness and accuracy of any information submitted on fillable forms that perform calculations.

4. The multi-purpose inflatable kite includes a body formed of a gas-impervious material with a gas-tight fillable interior chamber.

5. In order to destroy such bridges, this kind of silo is to be fitted with at least one fillable and emptiable pressure cushion in the region acting as an abutment to the bridge (16).