Nghĩa của từ for the sake of good order bằng Tiếng Anh

just for the record, merely a procedural issue

Đặt câu với từ "for the sake of good order"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "for the sake of good order", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ for the sake of good order, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ for the sake of good order trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. I venture no opinion on these matters, save to say that, for the sake of good order, it seems necessary to envisage three hypotheses (all based on the premiss that both sets of rules refer to the law of the adoptee’s nationality): (i) that the surname designated in the Kreisgericht Worbis’s supplementary decision has always been legitimate in both German and Austrian law; (ii) that, while it may have been thought legitimate at the time, subsequent case-law has revealed it not to have been so; and (iii) that it has never been legitimate from the point of view of either legal system.