Nghĩa của từ have a bath bằng Tiếng Anh

bathe, wash oneself in the bath

Đặt câu với từ "have a bath"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "have a bath", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ have a bath, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ have a bath trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. I have a bath every other day.

2. It feels good to finally have a bath.

3. 14 Headaches also ease off if you have a bath.

4. She will insist on washing her hair just when I want to have a bath.

5. Directly you go ashore have a bath, send everything you've been wearing to the laundry, and wash your hair.

6. Le Relais du Moulin has got 8 rooms and all of them have a bath or shower and television.

7. They travel to several places such as France, Spain, they take photos in a photo booth, they have a bath in a lake.