Nghĩa của từ humble request bằng Tiếng Anh

modest application, small request

Đặt câu với từ "humble request"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "humble request", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ humble request, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ humble request trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. That's humble.

2. Humble, too.

3. " my humble servant? "

4. “Blessed are they who humble themselves without being compelled to be humble.”

5. Yοur humble servant.

6. Our humble offerings.

7. Merely a humble immigrant.

8. I met humble people.

9. Don't be so humble.

10. Welcome to our humble abode!

11. Just a humble woodcarver.

12. I'm just a humble swordsman.

13. Always Be “Humble in Mind”

14. Welcome to my humble dwelling.

15. Welcome to my humble abode.

16. He knelt in humble devotion.

17. A Grand Blessing for Humble Shepherds

18. Promptly accept assignments, including humble tasks.

19. Defeat and failure make people humble.

20. Do not be humble, please.

21. And not so humble dreams.

22. It's beyond my humble capabilities.

23. God Favors the Humble Ones

24. He is indurated to humble fare.

25. * Have a spirit of humble inquiry.