Nghĩa của từ katerina bằng Tiếng Anh


female first name; Hurricane Katerina, devastating and most destructive hurricane ever in the United States that hit the Mississippi and Louisiana states (and other southern states) in August 2005 causing unprecedented death and destruction mostly in New Orleans

Đặt câu với từ "katerina"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "katerina", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ katerina, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ katerina trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Hotel Katerina combines two interconnected buildings: KATERINA 1 was constructed in the XIX century and then complementary renovated in 1998.