Nghĩa của từ katharsis|katharses bằng Tiếng Anh


purging, purification (Medicine); emotional cleansing through drama; (Psychiatry) relief of tension and anxiety through the expression of repressed thoughts and feelings (also catharsis)

Đặt câu với từ "katharsis|katharses"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "katharsis|katharses", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ katharsis|katharses, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ katharsis|katharses trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh