Nghĩa của từ katyusha|katyushas bằng Tiếng Anh


Russian weapon which fires rockets (similar to a bazooka)

Đặt câu với từ "katyusha|katyushas"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "katyusha|katyushas", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ katyusha|katyushas, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ katyusha|katyushas trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Hezbollah responded with several barrages of Katyusha rockets on Friday, injuring four people.

2. Katyusha batteries were often massed in very large numbers to create a shock effect on enemy forces.

3. The jihadists also captured a massive weapons depot that contained dozens of tanks, Katyusha rocket launchers and small arms.

4. When the shipments were complete, the artillery was positioned along the entire length of the Leningrad, Second Baltic and Volkhov fronts at a concentration of 200 guns per kilometer, including 21,600 standard artillery pieces, 1,500 Katyusha rocket guns, and 600 anti-aircraft guns.