Nghĩa của từ kedge|kedges bằng Tiếng Anh



small anchor used for pulling a ship (Nautical)

Đặt câu với từ "kedge|kedges"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "kedge|kedges", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ kedge|kedges, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ kedge|kedges trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Kedge escorted Streisand on a tour of the house.

2. The Kedge Safety anchor, by contrast, is attached to the roof by causing its rosette component to adhere to the bituminous roof cladding.

3. The defendants find support for their argument in the fact that the European Commission’s Directorate-General for Enterprise and Industry has been considering the grant of a European technical approval in accordance with Article 8 et seq. of Directive 89/106 for the Kedge Safety anchor device since 2007. (8)