Nghĩa của từ living soul bằng Tiếng Anh

active soul, person who is alive

Đặt câu với từ "living soul"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "living soul", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ living soul, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ living soul trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. “The Man Came to Be a Living Soul

2. Holly here's the only living soul I told.

3. The Bible says: “‘The first man Adam became a living soul.’

4. No living soul appears in this desert of desolation, encompassed by appalling silence.

5. Take a moment to think about this. Each of us a tangible, living soul.

6. Naturally he had never so much as whispered this phrase to a living soul.

7. Terrible and true-blue camp is that we the people once again to kill a living soul Zhongliang ......

8. It is a Bedouin band; and next morning there remains not a single living soul within those city walls.

9. 23 Obviously, I had made a mistake: there was a living soul between Del Rio and El Paso, one only mosquito, The Survivor, just beside me, around me, on me, zzzzz.

10. For instance, Genesis 2:7 states: “Jehovah God proceeded to form the man out of dust from the ground and to blow into his nostrils the breath of life, and the man came to be a living soul.”