Nghĩa của từ livni bằng Tiếng Anh


family name; Zipi Livni (born 1958), Israeli Foreign Minister in the Israeli 31st government

Đặt câu với từ "livni"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "livni", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ livni, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ livni trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Livni said Israel opposes any dialogue with Hamas and does not consider the group a legitimate organization, but rather a terrorist group.

2. Exit polls suggest that the centralist Kadima party led by Tzipi Livni is narrowly ahead of the centre-right Likud party led by the former Prime Minister Benjamin Netanyahu.

3. Despite right wing parties winning a majority of 65 seats in the Knesset, Netanyahu preferred a broader centrist coalition and turned to his Kadima rivals, chaired by Tzipi Livni, to join his government.

4. Ahead of the 28 March elections, Livni was appointed to be the new Foreign Minister, while continuing to serve as Justice Minister, as a result of the mass resignation of Likud Party members from the government.