Nghĩa của từ loan participation bằng Tiếng Anh

providing part of a loan sum

Đặt câu với từ "loan participation"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "loan participation", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ loan participation, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ loan participation trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. The third chapter analyse about the legal relationship between the parties in directly syndicated loan and in loan participation, and studied the duties, rights and obligations of agent bank.

2. Data from Lipper reveal that they are seeking better returns in bank loan participation funds offered by mutual fund firms like Oppenheimer (OPY) and Fidelity, which reset every 30 to 90 days.