Nghĩa của từ pussyfoot bằng Tiếng Anh

act in a cautious or noncommittal way.
I realized I could no longer pussyfoot around
synonyms: equivocate tergiversate be evasivebe noncommittalsidestep the issue prevaricate quibble hedge waffle beat around the bush hem and hawduck the question sit on the fence shilly-shally

Đặt câu với từ "pussyfoot"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "pussyfoot", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ pussyfoot, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ pussyfoot trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. When Cranston wants something, he doesn't pussyfoot around.

2. You can't pussyfoot around when it comes to keeping kids safe.

3. The UN's member - nations can no longer afford to pussyfoot around the issue.

4. It's no good to pussyfoot around -- they should just lock these people up!

5. I realized I could no longer pussyfoot around. I had to say what I really thought.

6. Hardware includes the computer screen, the pussyfoot, keyboard and of course the central processing unit that does all of the hard work for you.

7. The moral behind this cover is, "If you are going to use a negative image, don't pussyfoot around, do it with conviction."