Nghĩa của từ raise a matter bằng Tiếng Anh

bring up a subject for discussio

Đặt câu với từ "raise a matter"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "raise a matter", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ raise a matter, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ raise a matter trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. The matter you raise is rather tangential to this discussion.

2. He chose a good day to raise the matter, because only yesterday the hospital opened a new out-patients department.

3. In view of the Government's unsatisfactory reply, I intend to raise that matter again on the Adjournment.

4. Corpses raise questions, questions raise armies.

5. Yes. I got a raise.

6. 17 Mike got a raise.

7. French raise a big stink.

8. He just got a raise.

9. You give her a raise?

10. Raise the bag a little.

11. And I expect a raise.

12. He bucked for a raise.

13. That joke will raise a laugh.

14. You had a raise in February.

15. 8 I didn't get a raise.

16. We'll raise a glass to democracy.

17. 18 Please give me a raise.

18. 6 Yes. I got a raise.

19. It is a matter of fact, not a matter of opinion.

20. Raise shields.

21. It's a wonderful city to raise a family.

22. Destiny is not a matter of chance. It's a matter of choice.

23. Is to raise.

24. Raise yourself, peacock!

25. Raise your head.