Nghĩa của từ raise a question bằng Tiếng Anh

bring up an issue for discussion, mention a subject for debate

Đặt câu với từ "raise a question"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "raise a question", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ raise a question, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ raise a question trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. 29 I wanted to raise a question to the chairman but in a moment I lost my nerve.

2. Then we will raise a question. In this society, how can people lead a clean moral life or correct their mistakes?The famous author Dostoyevsky said, 'If there is no God, I can do anything.