Nghĩa của từ raise the wind bằng Tiếng Anh

earn money, obtain cash; arouse suspicio

Đặt câu với từ "raise the wind"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "raise the wind", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ raise the wind, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ raise the wind trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. 19) You could raise the wind by selling your stamp collection.

2. 23) You can raise the wind by selling your stamp collection.