Nghĩa của từ raised the anchor|raise the anchor bằng Tiếng Anh

lifted the anchor in preparation for sailing

Đặt câu với từ "raised the anchor|raise the anchor"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "raised the anchor|raise the anchor", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ raised the anchor|raise the anchor, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ raised the anchor|raise the anchor trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. We raised the anchor and set sail.

2. The anchor was raised and the ship pulled out.

3. Anchor head and anchor nut for a tension anchor

4. Anchor and anchor nut thereof

5. Missing was a windlass, used to raise and lower the anchor.

6. - the anchor equipment including the length of the anchor chains,

7. - anchor equipment, including length of anchor chains,

8. Anchor equipment, including length of anchor chains

9. — Anchor equipment, including length of anchor chains

10. Anchor :

11. Weigh anchor!

12. type C: anchor devices employing horizontal flexible anchor lines;

13. Anchor rods

14. Method for producing a screw anchor and screw anchor

15. Wall anchor

16. type D: anchor devices employing horizontal rigid anchor lines;

17. Anchor rail

18. Anchor clamps

19. Anchor ring

20. What's the anchor store?

21. Down the anchor rope.

22. Metal anchor pin

23. Chief Mate: Yes, sir. Heave up anchor. Heaving up anchor. Over.

24. Set Your Anchor

25. Articulated anchor bolt