Nghĩa của từ resume fighting bằng Tiếng Anh

begin fighting agai

Đặt câu với từ "resume fighting"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "resume fighting", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ resume fighting, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ resume fighting trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Resume.

2. Take this resume.

3. And resume the dose.

4. Alexa, resume: resumes media

5. Currency appreciation would resume.

6. Peace talks will resume tomorrow.

7. To resume line items, navigate to the same More actions menu and select Resume.

8. After resume majordomo , to the resume screening work, the light spot mouse, completes automatically, the specific school record, the work experience, the age resume is blooming.

9. Then resume course for Raccoon City.

10. Everybody lies on their resume, okay?

11. We'll resume our war plans later.

12. Uh, no, I brought a resume.

13. Play would resume, weather permitting, tomorrow evening.

14. Will you please resume your seat?

15. Resume reading where you left off.

16. Main retailers resume business in Xinjiang.

17. Will the delegates please resume their seats?

18. Update your resume. Conduct an informational interview.

19. He let his face resume a scowl.

20. To begin or resume play with a kickoff.

21. Forthermore, exercise could enhance behavioral resume of parkinsonism .

22. Drop a new bookmark and resume history.

23. Send us a resume and cover letter.

24. Fighting Indifference

25. [ Fighting Continues ]