Nghĩa của từ retainment|retainments bằng Tiếng Anh


retention, act of retaining, act of keeping possession, maintenance

Đặt câu với từ "retainment|retainments"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "retainment|retainments", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ retainment|retainments, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ retainment|retainments trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. We determined and analyzed the denaturalization temperature and the ability of water-retainment and protein solubility.