Nghĩa của từ retaliative bằng Tiếng Anh

adjective

[rɪ'tælɪeɪtɪv /-ətɪv]

seeking retaliation, vindictive, vengeful

Đặt câu với từ "retaliative"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "retaliative", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ retaliative, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ retaliative trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. The response to crime has gone through many methods such as retaliative punishment, deterrent punishment, retributive punishment, correctional punishment and eclectic punishment.