Nghĩa của từ retard|retarded|retarding|retards bằng Tiếng Anh

verb

[re·tard || rɪ'tɑrd /-'tɑːd]

decelerate, cause to slow down, delay, hinde

Đặt câu với từ "retard|retarded|retarding|retards"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "retard|retarded|retarding|retards", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ retard|retarded|retarding|retards, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ retard|retarded|retarding|retards trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Hey, speaking of retards...

2. Go on, you retards!

3. Ment Retard.

4. That's retarded.

5. Cold weather retards the growth of the crops.

6. He's functionally retarded.

7. They'd call them rejects and defects and retards.

8. They hang retarded newborns?

9. 9 Cold weather retards the growth of the crops.

10. I'm retarded about reverse osmosis.

11. What are you laughing at, retard?

12. We're going to this party, retard.

13. " RETARDED MIGRANT BECOMES HUMAN MAGNET! "

14. Jesus Christ, are you people retarded?

15. Process for highly shape selective dewaxing which retards catalyst aging

16. A serologic reaction retards the growth of the pollen tube.

17. The rearward regiments are in painful retard.

18. Risk of deformed or retarded babies

19. The compound ion salt retarded atherosclerosis.

20. In a way, Kenneth was retarded.

21. The heavy rain retarded our progress.

22. Her younger daughter was mentally retarded.

23. 1 Retarding yields a superior bread with a beautiful crackly crust.

24. Phosphinate-based flame-retarding agent and production method therefor

25. 9 It's the laughing gas. It make your reflexes retard.