Nghĩa của từ retardative bằng Tiếng Anh

adjective

[rɪ'tɑrdətɪv /-'tɑːd-]

slowing, hindering, delaying; arrestive, causing a stoppage

Đặt câu với từ "retardative"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "retardative", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ retardative, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ retardative trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Shen Feng Jing had a strong retardative effect on nerve conduction of Indian bullfrog Rana trigrina.

2. 21 Shen Feng Jing had a strong retardative effect on nerve conduction of Indian bullfrog Rana trigrina.