Nghĩa của từ retentiveness bằng Tiếng Anh

noun

[rɪ'tentɪvnɪs]

tendency to keep possession; tendency to hold, tendency to maintain; state of having a good memory

Đặt câu với từ "retentiveness"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "retentiveness", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ retentiveness, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ retentiveness trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Apprehension is vivid, retentiveness strong.

2. Progress, far from consisting in change, depends on retentiveness, ...

3. Retentiveness , can be a problem, even though Lithops are pretty drought resistant.

4. This paper discusses the influence of modified starch to the retentiveness the emulsibility and gel characters of hen surimi .

5. Not surprisingly this retentiveness suggests a further conclusion-that the Dubya campaign really is driven by a particularly intense dynastic dynamic.

6. It is suitable for sealing HDPE plastic bags which have lots of advantages including good adherence and retentiveness, recycling usage, Special to leave side and easy to tear .