Nghĩa của từ retie|retied|retieing|reties bằng Tiếng Anh

verb

tie again, bind again, refaste

Đặt câu với từ "retie|retied|retieing|reties"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "retie|retied|retieing|reties", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ retie|retied|retieing|reties, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ retie|retied|retieing|reties trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. He puts down the jar and crouches to retie it.

2. By the mouth of the tunnel he bent to retie his lace.

3. If you've improvised and made a tie yourself, undo it and retie.

4. Tim sat heavily and leaned against rough bark to retie a shoelace.

5. At intervals she stands up to rest, and to retie her disarranged apron, or to pull her bonnet straight.

6. Where's the high-collar starchy shirt-front chin-up character that tied and retied its silk to perfection and laid down its life?

7. In the summer of 200 Professor Chen Yongqi will retie from Hong Kong Polytechnic University after his 40 years dedication to the teaching.