Nghĩa của từ retinoscope|retinoscopes bằng Tiếng Anh


instrument used to determine the refractive capacity of the eye by directing light at the retina (Ophthalmology)

Đặt câu với từ "retinoscope|retinoscopes"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "retinoscope|retinoscopes", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ retinoscope|retinoscopes, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ retinoscope|retinoscopes trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. By using a special instrument, called a retinoscope, your eye doctor can arrive at an accurate prescription.

2. Using an instrument called a phoropter, an optometrist places a series of lenses in front of your eyes and measures how they focus light using a hand held lighted instrument called a retinoscope.