Nghĩa của từ retortion bằng Tiếng Anh

noun

[re·tor·tion || rɪ'tɔrʃn /-'tɔːʃn]

act of bending backwards; act of vengeance, retaliation; act of turning an argument against the person who made it

Đặt câu với từ "retortion"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "retortion", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ retortion, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ retortion trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. It is a retortion and quiz to the system of medical core value if it is used in cosmetic medicine unselected .