Nghĩa của từ roulettes bằng Tiếng Anh

a gambling game in which a ball is dropped onto a revolving wheel ( roulette wheel ) with numbered compartments, the players betting on the number at which the ball will come to rest.
The book does provide reasonable introductions to several casino games, such as roulette , craps, and baccarat.
a tool or machine with a revolving toothed wheel, used in engraving or for making slit-shaped perforations between postage stamps.
This is a method of puncturing a plate with roulettes , punches, and other tools so that modelling is achieved with greater or lesser accumulations of dots.
    toothed wheel

Đặt câu với từ "roulettes"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "roulettes", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ roulettes, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ roulettes trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Towards the end of the 1980s, the Roulettes flying hours had to be reduced as the MB-326 fleet developed premature metal fatigue problems and a replacement aircraft type was investigated.