Nghĩa của từ roundhouses bằng Tiếng Anh

a locomotive maintenance shed built around a turntable.
The complex included a roundhouse built in 1924, and a massive Back Shop, constructed in 1905, along with dozens of other ancillary structures.
a blow given with a wide sweep of the arm.
I was blocking high, to stop the roundhouse , and the sweep caught me totally off guard.
a cabin or cabins on the after part of the quarterdeck of a sailing ship.

Đặt câu với từ "roundhouses"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "roundhouses", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ roundhouses, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ roundhouses trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh