Nghĩa của từ roundups bằng Tiếng Anh

noun
1
a systematic gathering together of people or things.
mass police roundups and detentions

Đặt câu với từ "roundups"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "roundups", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ roundups, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ roundups trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. There may be roundups, raids, deportations, camps, secessions.

2. Thousands of Gulf Coast sheep roamed free range over pastures in the South, except for regular roundups.