Nghĩa của từ routs bằng Tiếng Anh

a disorderly retreat of defeated troops.
the retreat degenerated into a rout
synonyms: retreat flight
an assembly of people who have made a move toward committing an illegal act that would constitute an offense of riot.
defeat and cause to retreat in disorder.
in a matter of minutes the attackers were routed
synonyms: put to flightdrive off scatter defeat beat conquer vanquish crush overpower

Đặt câu với từ "routs"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "routs", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ routs, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ routs trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Of drunken routs, in which more things were broken than heads and furniture, sister!

2. We have chosen the routs and adapt them accordingly to the condition of the dog and his holder.