Nghĩa của từ rove beetle bằng Tiếng Anh

a long-bodied beetle with very short wing cases, typically found among decaying matter where it may scavenge or prey on other scavengers.
The medical education director said the bugs - more than an eighth of an inch long - belong to the Staphylinidae rove beetle family of insects.

Đặt câu với từ "rove beetle"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "rove beetle", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ rove beetle, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ rove beetle trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Predacious natural enemies included ladybirds, lacewings, predacious bugs, rove beetle and spiders, but populations were low and lagged behind the population peaks of insect pests.