Nghĩa của từ rowlock bằng Tiếng Anh

an oarlock.
Frequently afterwards, according to the legend, the boat was seen returning to its moorings and the sound of the oars grinding in the rowlocks could be clearly heard.

Đặt câu với từ "rowlock"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "rowlock", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ rowlock, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ rowlock trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. " The second time Wrallis felt the lake shake he fell into the boat and banged his head on the rowlock. "

2. Rowlock cavity wall is a traditional Wall of our country, which has been largely used for the construction of Residential housing since the Ming Dynasty.

3. Usually, however, Greek and Roman ships had two steering paddles at the stern, each probably capable of being operated independently through a rowlock (something like an open porthole).