Nghĩa của từ rowlocks bằng Tiếng Anh

an oarlock.
Frequently afterwards, according to the legend, the boat was seen returning to its moorings and the sound of the oars grinding in the rowlocks could be clearly heard.

Đặt câu với từ "rowlocks"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "rowlocks", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ rowlocks, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ rowlocks trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Oarlocks and rowlocks

2. Oars for boats, paddles, rowlocks

3. Two steering oars, two rowlocks and two mooring spikes with painters were provided.

4. When you hear the moan of the rowlocks, do you urge him on like a cox?

5. Apart from needing varnish and loving care it looked seaworthy, but naturally there were no rowlocks and no oars.

6. Stainless steel and hot dipped galvanized marine hardware namely anchors, bollards, rowlocks, chock, cleats, hinges, tow rings, deck fillers, chain, rope grip, nuts, plates, bolts, hooks, rings, shackles, thimbles, rigging screws