Nghĩa của từ sebs bằng Tiếng Anh

abbreviation
1
southeast by south.

Đặt câu với từ "sebs"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "sebs", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ sebs, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ sebs trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. SEBS is always at your service!

2. That would keep the cash - strapped SEBs out of harm ' s way .

3. The properties of hydrogenated styrene-butylenes-styrene (SEBS) are described, and the progress in the research on the property and morphology of the SEBS elastomer modified by blending is reviewed.

4. Made of SEBS and SBS basically, Thermoplastic elastomer or TPE/TPR, is a polymer alloy with general plastic processing performance and rubber property.

5. The effect of the mixing rotor on the homogenizing blend SEBS with PP was proved by the characterization of the structure and the mechanical properties.

6. The phase-change material consists of a mixture of chemical compounds of the family of alkanes: paraffin, waxes, fatty alcohols, fatty acids and the like and the texturing agent is a bulky polymer (hydrocarbon polymers, ester or ether polymers, nixed ester-hydrocarbon polymers) a ionomeric polymer or a di-, tri- or multiple block styrene copolymer (SBS: styrene-butadiene-styrene, SEBS: styrene-ethylene-butadiene-styrene).