Nghĩa của từ seceding bằng Tiếng Anh

withdraw formally from membership in a federal union, an alliance, or a political or religious organization.
the kingdom of Belgium seceded from the Netherlands in 1830
synonyms: withdraw from break away from break with separate (oneself) from leave split withsplit off fromdisaffiliate fromresign from pull out of quit

Đặt câu với từ "seceding"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "seceding", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ seceding, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ seceding trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Quebec voted on seceding from Canada.

2. Even seceding half-heartedly, it seems, can have benefits.

3. Independence for WA- In April 1933, 68 per cent of West Australians voted in favour of seceding from the Commonwealth of Australia.