Nghĩa của từ skitters bằng Tiếng Anh

move lightly and quickly or hurriedly.
the girls skittered up the stairs
draw (bait) jerkily across the surface of the water as a technique in fishing.

Đặt câu với từ "skitters"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "skitters", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ skitters, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ skitters trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. Skitters, Hornets, anything with a pulse, we take out.

2. 20) A small crab skitters across a brilliantly colored blue sea star in the western Pacific Ocean.