Nghĩa của từ skives bằng Tiếng Anh

verb
1
avoid work or a duty by staying away or leaving early; shirk.
I skived off school
2
pare (the edge of a piece of leather or other material) so as to reduce its thickness.
Bitspower's skiving technique seems a great way to remove the thermal junction between base and fins.
noun
1
an instance of avoiding work or a duty.
‘I decided to give blood because it was a good skive out of the railway and after you'd donated you got your free tea and biscuits,’ he said.

Đặt câu với từ "skives"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "skives", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ skives, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ skives trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. She always skives off early.

2. She always skives off early on Fridays.