Nghĩa của từ skullcaps bằng Tiếng Anh

a small close-fitting cap without a brim.
They wore close-fitting crocheted skullcaps that were noticed by others.
the top part of the skull.
In 1887, Eugene Dubois discovered a skullcap , a femur (thigh bone), and a molar in the same area.
a widely distributed plant of the mint family, whose tubular flowers have a helmet-shaped cup at the base.
Other sleep promoting herbs include valerian, Californian poppy, skullcap , hops and passionflower.

Đặt câu với từ "skullcaps"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "skullcaps", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ skullcaps, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ skullcaps trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. We're wearing shoes, hats, gloves, skullcaps, sunglasses, and we are ready.

2. Crowds of men with beards and skullcaps were swarming the streets.

3. The other, adorned with green toad-badges, wore steel skullcaps piled with simulated excrement.