Nghĩa của từ sky wave bằng Tiếng Anh

a radio wave reflected from the ionosphere.
HF has excellent sky wave and good surface wave performance and is good for long range communications, though it is subject to interference.

Đặt câu với từ "sky wave"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "sky wave", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ sky wave, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ sky wave trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. The stability and space correlation about the sky wave propagation time - delay in Loran - C system are studied.

2. 30 The transmission of the sky wave is realized by the reflection from ionosphere, especially after reflecting many times, to achieve global communication.

3. This paper presents an improved arithmetic for extracting and compensating the phase-path variations caused by the ionospheric disturbance in a HF sky-wave OTH radar with FMCW waveform.

4. Since the surveillance area of sky wave Over-The-Horizon Radar (OTHR) is very vast, realizing the ship detection with short coherent integration time (CIT) is an operational requirement for OTHR.

5. 23 The sky wave over the horizon radar (OTHR) is a new mechanism in which the ionosphere is used as a mirror to reflect the radar high frequency signal to detect the target.