Nghĩa của từ sky-blues bằng Tiếng Anh

a bright clear blue.
I wear a bandana on my head that is army print in dark blue, black and sky blue .

Đặt câu với từ "sky-blues"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "sky-blues", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ sky-blues, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ sky-blues trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. But the Sky Blues found a dramatic way back into the match when Hartson became the hero.

2. Robins is clearly annoyed by the wages package at a time when the Sky Blues are making heavy losses.

3. He is quoted as 9-2 favourite to do so and Ladbrokes report heavy betting on the new Sky Blues striker.