Nghĩa của từ skylines bằng Tiếng Anh

an outline of land and buildings defined against the sky.
the skyline of the city
    horizon visible horizonsensible horizonapparent horizon

Đặt câu với từ "skylines"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "skylines", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ skylines, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ skylines trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. They have a balletic freeway system; snazzy shopping malls; stylish skylines.

2. Skylines uses an adapted Unity engine with official support for modification.

3. It almost matched the sales record currently held by Cities: Skylines.

4. At the same time, the overbuilding binge that glutted America's skylines with vacant buildings has pushed the construction industry into a depression and helped precipitate a general credit crunch.

5. Although some Chinese cities may now boast some of the most modernized skylines in the world, down at street level one can usually still find the traditional herbal teashop.