Nghĩa của từ slacked bằng Tiếng Anh

loosen (something, especially a rope).
The rope would tighten and then slack and then tighten, jerking Darren while all the time cutting into his already tore up wrists.
slake (lime).

Đặt câu với từ "slacked"

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "slacked", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ slacked, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ slacked trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Anh

1. 9 The driver slacked up on the gas pedal.

2. His hands slacked down when he heard her shouting.

3. The train slacked up as it came into the station.

4. 17 The boat moved forward with a jerking motion as the line to the police launch slacked and tightened in the swell.